Công cụ thành viên

Công cụ trang web


y_hoc:chan-doan:thiet-chan:tong-quat

Khác biệt

Đây là những khác biệt giữa hai phiên bản của trang.

Liên kết đến bản xem so sánh này

Phiên bản trước của cả hai bênPhiên bản trước
Phiên bản sau
Phiên bản trước
y_hoc:chan-doan:thiet-chan:tong-quat [2023/08/28 01:42] Ngọc Đạiy_hoc:chan-doan:thiet-chan:tong-quat [2023/08/28 02:04] (hiện tại) Ngọc Đại
Dòng 5: Dòng 5:
 ===== I. Bề Mặt Lưỡi ===== ===== I. Bề Mặt Lưỡi =====
  
-1. **Độ căng chùng**: khí (sự hưng phấn / ức chế của tạng phủ)+---- 
 + 
 +1. __**Độ căng chùng**__  : khí (sự hưng phấn / ức chế của tạng phủ)
  
    * Khí vượng: căng mềm    * Khí vượng: căng mềm
Dòng 11: Dòng 13:
   * Khí hư: chùng (cũng có khi bề mặt chùng mà nhu mô lưỡi ở dưới gồ lên tưởng nhầm là căng)   * Khí hư: chùng (cũng có khi bề mặt chùng mà nhu mô lưỡi ở dưới gồ lên tưởng nhầm là căng)
  
-2. **Rêu lưỡi**: tương quan giữa khí và tân dịch (khí, âm dịch, tân dịch)+2. __**Rêu lưỡi**__  : tương quan giữa khí và tân dịch (khí, âm dịch, tân dịch)
  
-Mật độ rêu:+**Mật độ rêu**:
  
   * thưa: Khí hư (nhẹ)   * thưa: Khí hư (nhẹ)
   * đặc: Khí thực, vượng   * đặc: Khí thực, vượng
  
-Độ sâu rêu (ưu tiên cao):+**Độ sâu rêu**  (ưu tiên cao):
  
   * mỏng: khí hư (tà ở biểu)   * mỏng: khí hư (tà ở biểu)
   * dầy: khí thực (tà/chính)   * dầy: khí thực (tà/chính)
  
-Tính chất rêu:+**Tính chất rêu**:
  
   * Tân dịch:   * Tân dịch:
Dòng 34: Dòng 36:
         * dầy, thô, dễ tróc: âm dịch thừa ⇒ thấp, đàm         * dầy, thô, dễ tróc: âm dịch thừa ⇒ thấp, đàm
  
-Màu sắc:+**Màu sắc**:
  
   * Trắng: có hàn   * Trắng: có hàn
Dòng 41: Dòng 43:
 Hướng rêu: Hướng rêu:
  
-3. **Gai lưỡi**:+3. __**Gai lưỡi**__  :
  
 Đại diện cho hỏa, **nhiệt**. Giống như **ống khói**, nhiệt từ bên trong bốc ra ngoài Đại diện cho hỏa, **nhiệt**. Giống như **ống khói**, nhiệt từ bên trong bốc ra ngoài
  
-Màu sắc:+**Màu sắc**:
  
-• Gai đỏ **tươi**: bệnh mới / tâm nhiệt / viêm cấp+  * Gai đỏ **tươi**: bệnh mới / tâm nhiệt / viêm cấp 
 +  * Gai đỏ **sẫm**: nhiệt nhập lý 
 +  * Gai **trắng**  nhợt: phục tà (cơ địa dị ứng) 
 +  * Xem bài Sâm tô ẩm (chữa dị ứng lâu ngày) 
 +  * Tía tô chống dị ứng cũng rất tốt (thức ăn, thời tiết)
  
-• Gai đỏ **sẫm**: nhiệt nhập lý+**Kích thước**:
  
-• Gai **trắng**  nhợtphụtà (cơ địa dị ứng)+  Tobệnh cấp, thựchứng 
 +  * Nhỏ: hư chứng
  
-▪ Xem bài Sâm tô ẩm (chữa dị ứng lâu ngày)+**Mật độ gai**:
  
-▪ Tía tô chống dị ứng cũng rt tốt (thănthời tiết)+  * tập trung ở rìa: <font inherit/inherit;;inherit;;#f1c40f>viêm da</font> 
 +  * rải rác khắp nơi: 
 +      * to, dầy: bệnh cấp, bệnh thc 
 +      * nhỏmỏng: bệnh mãn, bệnh hư
  
-Kích thưc:+4. **__Biểu mô bề mặt__**  : khi mất rêu (chỉ xem ở đầu lưỡi, rìa) 
 +  * Đỏ tươi: viêm cấp 
 +  * Trắng nhợt, vàng, sừng hóaâm huyết hư
  
-- To: bệnh cấp, thực chứng+=====   =====
  
-Nhỏ: hư chứng+----
  
-Mậđộ gai:+===== II. ChấLưỡi =====
  
-◇ tập trung ở rìa: viêm da +----
- +
-◇ rải rác khắp nơi: +
- +
-◇ to, dầy: bệnh cấp, bệnh thực +
- +
-◇ nhỏ, mỏng: bệnh mãn, bệnh hư +
- +
-4. **Biểu mô bề mặt**: khi mất rêu (chỉ xem ở đầu lưỡi, rìa) +
- +
-◇ Đỏ tươi: viêm cấp +
- +
-◇ Trắng nhợt, vàng, sừng hóa: âm huyết hư +
- +
-=====   ===== +
- +
-===== II. Chất Lưỡi =====+
  
 Nhu dưỡng của âm huyết, âm dịch Nhu dưỡng của âm huyết, âm dịch
y_hoc/chan-doan/thiet-chan/tong-quat.1693186966.txt.gz · Sửa đổi lần cuối: 2023/08/28 01:42 bởi Ngọc Đại

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki