Công cụ thành viên

Công cụ trang web


y_hoc:chan-doan:benh_co:can_chi_tang_phu

Can Chi Của Tạng Phủ

Kỷ,Tỵ - TỳĐinh,Ngọ: TâmBính,Mùi: Tiểu trường Nhâm ,Thân: Bàng quang
Mậu ,Thìn: Vị Quý,Dậu: Thận
Canh,Mão: Đại trường Quý ,Tuất: Tâm bào
Tân,Dần: PhếẤt,Sửu: CanGiáp,Tí: ĐởmNhâm,Hợi: Tam tiêu

Ghi chú:

  • Thiên can ứng với ngày, địa chi ứng với giờ. Nhưng địa chi cũng có thể dùng tham khảo cho ngày, và thiên can cũng tương ứng.
  • Ngày và năm, giờ và tháng cùng tính chất
  • Mậu Quý hóa Hỏa
  • Nhâm Quý hóa Thủy

Ví dụ :

Ngày Giáp:

  • Đảm khí thịnh vào giờ Tí
  • Đảm khí suy vào giờ Mão (đảm thuộc dương mộc, nên bị dương kim là Đại trường khắc, giờ vượng của Đại trường là Mão)

Ngày Canh:

  • Đảm khí thịnh vào giờ Tí (không thịnh bằng giờ Tí của ngày Giáp, vì ngày Canh là ngày Đại trường mạnh hơn mọi khi, Kim khắc Mộc)
  • Đảm khí suy vào giờ Mão (đảm khí sẽ yếu hơn mọi ngày)

Đảm còn là thiếu dương tướng hỏa, có thể thịnh vào ngày Mậu, và suy vào ngày Nhâm.

y_hoc/chan-doan/benh_co/can_chi_tang_phu.txt · Sửa đổi lần cuối: 2023/12/08 00:57 bởi Ngọc Đại

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki