y_hoc:chan-doan:benh_co:19_dieu_benh_co
Khác biệt
Đây là những khác biệt giữa hai phiên bản của trang.
Phiên bản trước của cả hai bênPhiên bản trướcPhiên bản sau | Phiên bản trước | ||
y_hoc:chan-doan:benh_co:19_dieu_benh_co [2023/10/12 09:03] – Ngọc Đại | y_hoc:chan-doan:benh_co:19_dieu_benh_co [2023/10/13 09:48] (hiện tại) – Ngọc Đại | ||
---|---|---|---|
Dòng 1: | Dòng 1: | ||
====== Bệnh Cơ Thập Cửu Điều ====== | ====== Bệnh Cơ Thập Cửu Điều ====== | ||
- | ^Hỏa^Điều Văn^Triệu Chứng^Cơ Chế| | + | ---- |
- | |©|Chư nghịch xung thượng|Buồn nôn, nôn, nấc|Vị hỏa thượng xung, Can hỏa thượng nghịch| | + | |
- | | |Chư nhiệt, mậu, xiết|Phát nhiệt, thần chí **mê mang**, tứ chi co giật|Nhiệt kết **âm kiệt**, hỏa nhiễu tâm thần| | + | |
- | | |Chư cấm, cổ, lật, như tán thần thủ|Miệng cắn chặt, khua hàm, toàn thân run rẫy, mà tinh thần **mê sảng** |Hỏa **nhiệt uất** bế, không phát tiết ra ngoài được thì Dương bên trong quá thịnh, đẩy **Âm khí ra bên ngoài** mà thành hàn chứng.| | + | |
- | | |Chư táo cuồng việt|**Phát cuồng**, phiền táo không yên|Hỏa thịnh nhiễu thần: do Ngũ chí nội uất hóa hỏa / tà uất hóa hỏa,| | + | |
- | ^Nhiệt^Điều Văn^Triệu Chứng^Bệnh Cơ| | + | ===== 1. Lục Dâm Gây Bệnh ===== |
- | | |Chư bệnh phù thũng, đông toan kinh hãi|Vùng bệnh sưng đỏ lở loét, đau đớn, hoặc ê ẩm, nhức. \\ \\ Hoặc các biểu hiện lo sợ kinh hãi.|Hỏa nhiệt ủng trệ trong huyết mạch, | + | |
- | | |Chư trướng phúc đại|Bụng chướng đầy căng như trống, đau đớn cự án, đại tiện khó đi|Đa phần do ngoại cảm phải nhiệt tà, tà này ủng kết trong Vị trường, làm khí cơ thuận giáng bị rối loạn| | + | ^ ^Điều Văn^Triệu Chứng^Cơ Chế| |
- | | |Chư chuyên phản lệ, thủy dịch hỗn trọc|Cân mạch co rút, rung giật, chuột rút. \\ \\ Và các chứng liên quan đến nước mũi, nước dãi, đàm, nước tiểu, đới hạ mà có màu vàng hoặc vàng đỏ.|Nhiệt chưng đốt | + | ^ Hỏa |Chư nghịch xung thượng|Buồn nôn, nôn, nấc|Vị hỏa thượng xung, Can hỏa thượng nghịch| |
- | | |Chư bệnh hữu thanh, cổ (gõ) nhi như cổ (tiếng trống)|Bụng sôi nghe tiếng, bụng chướng rỗng, gõ bụng âm nghe như trống|Nhiệt tụ trường Vị, khí cơ bất lợi, vận hóa trì trệ| | + | | ::: |Chư nhiệt, mậu, xiết|Phát nhiệt, thần chí **mê mang**, tứ chi co giật|Nhiệt kết **âm kiệt**, hỏa nhiễu tâm thần| |
- | | |Chư bệnh thổ toan, bạo chú hạ bách|Nôn ói ra nước chua, hoặc bổng đi ỉa tung tóe sau đó kèm mót rặn (lý cấp, hậu trọng)| | | + | | ::: |Chư cấm, cổ, lật, |
+ | | ::: |Chư táo cuồng việt|**Phát cuồng**, phiền táo không yên|Hỏa thịnh nhiễu thần: do Ngũ chí nội uất hóa hỏa / tà uất hóa hỏa,| | ||
+ | ^ | | | | | ||
+ | ^ Nhiệt | ||
+ | | ::: |Chư chuyên phản lệ, thủy dịch hỗn trọc|Cân mạch co rút, **rung** giật, | ||
+ | | ::: |Chư trướng phúc đại|**Bụng | ||
+ | | ::: |Chư bệnh hữu thanh, cổ (gõ) nhi như cổ (tiếng trống)|**Bụng sôi **nghe tiếng, bụng chướng rỗng, gõ bụng âm nghe như trống|__Nhiệt tụ trường Vị__, khí cơ bất lợi, vận hóa trì trệ| | ||
+ | | ::: |Chư bệnh thổ toan, bạo chú hạ bách|**Nôn ói ra nước chua**, hoặc bổng đi ỉa tung tóe sau đó kèm mót rặn (lý cấp, hậu trọng)| | ||
+ | ^ | | | | | ||
+ | ^ Phong |Chư bạo cường trực|Cổ gáy, thân thể, tứ chi và các khớp xuất hiện tình trạng co giật hoặc căng cứng không duỗi ra được|Phong tà đánh vào bên trong, khiến thương tổn Can mà hại đến cân, làm cân bị thiếu dưỡng| | ||
+ | ^ Hàn |Chư bệnh thủy dịch trừng triệt thanh lãnh|Các loại vật, dịch bài tiết mà có dạng trong, loãng, lạnh|Hàn tà thương tổn dương khí| | ||
+ | ^ Thấp | ||
+ | ^ Táo |Chư sáp khô cổ, can kinh thô yết|Các chứng khô sáp sít, tân dịch khô kiệt, tay chân cân mạch thất dưỡng, da dẻ khô nứt| | | ||
+ | |||
+ | ===== 2. Ngũ Tạng ===== | ||
+ | |||
+ | ^ ^Điều Văn^Triệu Chứng^Cơ Chế| | ||
+ | ^Can|Chư phong trạo huyễn|Tay chân run rẩy, rung giật máy động, mắt hoa đầu váng|Huyết không dưỡng Can, Can mất sơ tiết làm cho cân mạch mất nuôi dưỡng, Can phong nội động. Từ đó dẫn đến các triệu chứng tương ứng| | ||
+ | ^Thận|Chư hàn thu dẫn, giai thuộc vu Thận|Cân mạch co rút, các khớp gấp duỗi không linh hoạt|Thận dương hư suy khiến các chức năng ôn ấm kinh mạch giảm, khí huyết vận hành không thông suốt, kinh mạch giảm nuôi dưỡng. Ngoại hàn thừ hư mà vào hoặc âm hàn nội sinh gây bế trở co rút| | ||
+ | ^Phế|Chư khí phẫn uất, giai thuộc vu Phế|Thở khó khăn, hụt hơi, gắng sức. Rộng hơn chỉ các chứng khí uất trệ|Phế chủ khí, Phế thất tuyên giáng gây ra| | ||
+ | ^Tỳ|Chư thấp thũng mãn, giai thuộc vu Tỳ|Các loại thấp chứng, các loại phù thũng, đầy chướng|Tỳ mất chức năng vận hóa, thủy thấp đình trệ| | ||
+ | ^Tâm|Chư thống dương sáng, giai thuộc vu Tâm|Các loại bệnh ngoài da: ung, nhọt, mụn, áp xe|Tâm thuộc hỏa chủ huyết, Tâm hỏa thịnh mà hỏa uất ở dinh huyết thì làm hủ bại cơ thịt| | ||
+ | |||
+ | ===== 3. Thượng Hạ ===== | ||
+ | |||
+ | ^ ^Điều Văn^Triệu Chứng^Cơ Chế| | ||
+ | ^Thượng|Chư nuy suyễn ẩu, giai thuộc vu Thượng|Các chứng nuy suyễn yếu liệt, nôn mửa, ho hen|Phế nhiệt, Phế thất tuyên giáng, Vị thất hòa giáng| | ||
+ | ^Hạ|Chư quyết cổ tiết, giai thuộc vu hạ|Tứ chi quyết lãnh, nặng thì bất tỉnh, nhị tiên không thông hoặc không cầm, mất tự chủ|Thận dương suy hư, mất chức năng ôn ấm, thanh dương không thăng mà khí cơ cũng nghịch loạn. Thận dương bất túc, nhị tiện rối loạn mất điều tiết.| | ||
y_hoc/chan-doan/benh_co/19_dieu_benh_co.1697101430.txt.gz · Sửa đổi lần cuối: 2023/10/12 09:03 bởi Ngọc Đại