Kỷ,Tỵ - Tỳ | Đinh,Ngọ: Tâm | Bính,Mùi: Tiểu trường | Nhâm ,Thân: Bàng quang |
Mậu ,Thìn: Vị | | Quý,Dậu: Thận |
Canh,Mão: Đại trường | Quý ,Tuất: Tâm bào |
Tân,Dần: Phế | Ất,Sửu: Can | Giáp,Tí: Đởm | Nhâm,Hợi: Tam tiêu |
Ghi chú:
Thiên can ứng với ngày, địa chi ứng với giờ. Nhưng địa chi cũng có thể dùng tham khảo cho ngày, và thiên can cũng tương ứng.
Ngày và năm, giờ và tháng cùng tính chất
Mậu Quý hóa Hỏa
Nhâm Quý hóa Thủy
Ví dụ :
Ngày Giáp:
Ngày Canh:
Đảm khí thịnh vào giờ Tí (không thịnh bằng giờ Tí của ngày Giáp, vì ngày Canh là ngày Đại trường mạnh hơn mọi khi, Kim khắc Mộc)
Đảm khí suy vào giờ Mão (đảm khí sẽ yếu hơn mọi ngày)
Đảm còn là thiếu dương tướng hỏa, có thể thịnh vào ngày Mậu, và suy vào ngày Nhâm.