====== Thế Mạch ====== ^ ^ ^Mô Tả^Bệnh Cơ^Triệu Chứng| ^Thượng Việt| |Lực: Thốn>Quan>Xích \\ Phù: Thốn>Quan>Xích| | | | ::: |Thực|Hữu lực: ở trung, trầm (nhất là Thốn)| \\ - Nhiệt tà nội thịnh, \\ \\ - Hỏa tà thượng viêm, \\ - Trọc âm thượng phiếm, \\ - Khí huyết thượng kháng, \\ \\ - Khí cơ ủng trệ, \\ \\ - Dương bất nhập âm. \\ |Đau đầu, tâm phiền, **mất ngủ**, mắt đỏ tai ù, **cổ họng** sưng đau, tức ở chớn thủy| | ::: |Hư| \\ Tế, nhược: ở trung, trầm \\ \\ Trọng án: không có kháng lực| \\ - Âm bất hàm dương \\ \\ - Hư dương ngoại việt \\ \\ - Hư hỏa thượng xung \\ |Dễ bị thượng hỏa, dễ nổi ban chẩn sau khi ăn cay nóng, dễ bị lở trong khoang miệng| ^Hạ Hãm|Thực| | | | | ::: |Hư| | | | ^Trung Uất|Thực| | | | | ::: |Hư| | | |